Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trữ, tự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trữ, tự:

芧 trữ, tự

Đây là các chữ cấu thành từ này: trữ,tự

trữ, tự [trữ, tự]

U+82A7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, zhu4;
Việt bính: zeoi6;

trữ, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 芧

(Danh) Trữ lật một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là tượng lật .

(Danh)
Bạch trữ cỏ tranh trắng.

(Danh)
Một loại cỏ gai, trữ ma , dùng làm dây thừng.
§ Có khi đọc là tự.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (gdhn)

Nghĩa của 芧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ

cây gai; sợi gai。同"苎"。

Chữ gần giống với 芧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧 Tự hình chữ 芧

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự:tự tình
tự:tự thuật
tự:thừa tự
tự:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự:văn tự
tự:phật tự
tự:thứ tự
tự:tự sự, tự tình
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự (tên sông)
tự:tự (đất lầy)
tự:tự (gia súc giống cái)
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tự miên (bông để độn)
tự:tự luận
tự:tự luận
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự mình
tự:tự ăn
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
trữ, tự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữ, tự Tìm thêm nội dung cho: trữ, tự