Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trữ, tự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trữ, tự:
Pinyin: xu4, zhu4;
Việt bính: zeoi6;
芧 trữ, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 芧
(Danh) Trữ lật 芧栗 một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là tượng lật 橡栗.(Danh) Bạch trữ 白芧 cỏ tranh trắng.
(Danh) Một loại cỏ gai, trữ ma 苧麻, dùng làm dây thừng.
§ Có khi đọc là tự.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (gdhn)
Nghĩa của 芧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ
书
cây gai; sợi gai。同"苎"。
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ
书
cây gai; sợi gai。同"苎"。
Chữ gần giống với 芧:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tự | 敘: | tự tình |
| tự | 叙: | tự thuật |
| tự | 嗣: | thừa tự |
| tự | 姒: | tự (chị em dâu gọi nhau là tự) |
| tự | 字: | văn tự |
| tự | 寺: | phật tự |
| tự | 序: | thứ tự |
| tự | 敍: | tự sự, tự tình |
| tự | 㭒: | lỗi tự (lưỡi cày) |
| tự | 汜: | tự (tên sông) |
| tự | 沮: | tự (đất lầy) |
| tự | 牸: | tự (gia súc giống cái) |
| tự | 礻: | tế tự |
| tự | 祀: | tế tự |
| tự | 禩: | tế tự |
| tự | 絮: | tự miên (bông để độn) |
| tự | 緒: | tự luận |
| tự | 绪: | tự luận |
| tự | 耜: | lỗi tự (lưỡi cày) |
| tự | 自: | tự mình |
| tự | 食: | tự ăn |
| tự | 飼: | tự dưỡng (chăn nuôi) |
| tự | 饲: | tự dưỡng (chăn nuôi) |

Tìm hình ảnh cho: trữ, tự Tìm thêm nội dung cho: trữ, tự
